| ca li | dt. Kim loại trắng, mềm, phản ứng mạnh trong nước, có muối sun-fát dùng làm phân bón: bón ca-li cho lúa. |
| ca li | dt x. Ka-li. |
| Điện Crem li cũng có thể đẩy nhanh việc triển khai tên lửa Iskander có khả năng mang đầu đạn hạt nhân tới vùng Cca linin grát sát châu Âu và tăng số lượng quân sĩ ở Bê la rút , Tướng Y a cu bốp nhấn mạnh. |
* Từ tham khảo:
- ca-li-cô
- ca-li-fo-ni
- ca-li-tê
- ca-líp
- ca-lo
- ca-lô