Trạm canh gác chỉ có bốn đứa : hai súng ca líp 12.
Một tay ông cầm khẩu ca líp đui hai nòng bốc khói xanh , một tay giơ lên trước huyệt , bộ ria đen nhánh rung rung : Chú Võ Tòng ! Đồng bào sẽ trả thù cho chú.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): ca-líp
* Từ tham khảo:
- ca-lo
- ca-lô
- ca-mê-ra
- ca-mi-nhông
- ca-mi-ông
- ca múa