| ca múa | dt. Môn nghệ thuật phối hợp giữa hát với múa; phân biệt với ca nhạc: chương trình ca múa o xem ca múa. |
| ca múa | tt Có hát và múa: Có đội ca múa của tổng cục chính trị lên diễn ở đồn biên giới (NgTuân). |
| Hôm nào , mình còn nghe các em ca múa chuẩn bị cho ngày kết thúc năm học Hôm nay , các em đã ở đâu Và có em nào chết? Bộ đội dừng lại trước ngôi trường hôm qua tan tác vì bom đạn địch. |
| Bàng Đức giỏi leo dây , làm trò ca múa. |
| Ngoài bảy khu vực ẩm thực đa dạng cho người dân và du khách lựa chọn , tại liên hoan sẽ liên tục diễn ra các hoạt động giải trí văn hóa ẩm thực có thể kể đến các hoạt động như trưng bày mô hình món ăn Việt và hình ảnh các dân tộc tiêu biểu bằng mô hình sáp ; chương trình biểu diễn bánh dân gian Việt Nam do trung tâm nghiên cứu , bảo tồn và phát triển ẩm thực Việt Nam thực hiện ; biểu diễn đờn ca tài tử ; chương trình khai mạc với các tiết mục cca múanhạc đặc trưng của nhiều quốc gia trên thế giới ; Talkshow với chủ đề Tết Việt và món ngon Việt... Theo báo Thanh niên , thực hiện gần dịp Tết Nguyên đán , Ban tổ chức hy vọng sự kiện sẽ quảng bá du lịch văn hóa ẩm thực , tạo ra một chuỗi các hoạt động phong phú , đặc sắc nhằm thu hút khách quốc tế đến với TP.HCM. |
| Nếu như sân khấu nổi Ngũ hành tưng bừng với những đại cảnh nghệ thuật cca múanhạc hoành tráng Việt Nam trên đường chúng ta đi hay Ngũ Hành Sơn , Hello Việt Nam thì sân khấu trên không lại khiến khán giả vỡ òa sung sướng với màn dù lượn ngoạn mục. |
| Thậm chí chẳng cần có pháo hoa thì những show trình diễn âm thanh , ánh sáng và cca múanhạc kia cũng đã đáng đồng tiền lắm rồi. |
| Lúc đó , tại Liên hoan Cca múaNhạc nhẹ Toàn quốc tổ chức tại Nha Trang , anh tham gia với tư cách đại diện cho Đoàn ca múa Minh Hải. |
* Từ tham khảo:
- ca na cắp nắp
- ca-na-pê
- ca ngâm
- ca ngợi
- ca nhạc
- ca nhi