| ca lo | (calo) dt. Đơn vị đo nhiệt lượng. |
| ca lo | dt (Pháp: calorie) Đơn vị nhiệt lượng cần thiết để làm tăng nhiệt độ: Chế độ ăn cho mỗi người đạt 3000 ca-lo. |
| ca lo | d. (lí). Đơn vị nhiệt lượng, bằng nhiệt lượng cần thiết để làm tăng nhiệt độ của một gam nước lên được một độ bách phân. |
| Các hạt lựu như ngọc màu nâu đỏ có vị ngọt như kẹo nhưng lại có hàm lượng cca lothấp nên giúp lượng đường trong máu ổn định , có nhiều chất xơ giúp giữ cho bụng của bạn luôn có cảm giác no. |
| Tuy nhiên , nếu bạn tiêu thụ nó quá mức mỗi ngày , sẽ có tác dụng ngược khiến bạn có nguy cơ bị tăng huyết áp , bệnh tim mạch , tổn hại tới gan , và lượng cca lotrong nó có thể làm cho vòng 2 của bạn bị "phát phì". |
| Vị cay của ớt không chỉ kích thích vị giác mà còn được chứng minh giúp tăng cường trao đổi chất tối đa , hạn chế hấp thu cca lotừ thực phẩm béo như thịt mỡ , bánh ngọt , thức ăn nhanh Điều kinh ngạc hơn cả là vị cay của ớt có trong bữa ăn sẽ giúp đốt cháy và làm tiêu hao lượng calo đáng kể , bằng với 80 phút đi bộ , 25 phút chạy bộ liên tục , quả là rất nhiều đúng không? |
| Đấy , theo các bác sĩ , mỗi ngày , não cần 1200 cca lođể nuôi dưỡng và duy trì hoạt động. |
| Nước mía với ớt làm sao đủ 1200 cca lo. |
* Từ tham khảo:
- ca-lô
- ca-mê-ra
- ca-mi-nhông
- ca-mi-ông
- ca múa
- ca na cắp nắp