| cả cả | tt Không trừ gì; Không trừ ai: Họp cả ngày cả đêm; Công ơn của cả bố, cả mẹ. |
| Ông lão kinh ngạc hỏi lai : Thế có nhiều đức thầy cả à ? Ông nào là đức thầy cả cả ! ". |
Thế hệ mình , lứa tuổi mình Các bạn ơi , đi nhé , chúng ta đi và chẳng cần chần chừ , suy tính Ta gửi lại phía sau lưng mình tuổi thơ và cả những người thân yêu nhất... Mình đến chơi với các bạn , và không gặp bất kỳ ai hết cả cả Tr. |
Thiên nhiên chỉ khác có vậy thôi , còn thì quen thuộc cả cả lối vào nhà lối đi xuống sông cũng không có gì lạ. |
| Khi được phóng viên Pháp luật Plus yêu cầu được tiếp cận hồ sơ về lý lịch cũng như quy trình bổ nhiệm của các đồng chí nêu trên , lúc này ông Hải cho hay : Vừa rồi cách đây khoảng hơn 1 tháng Ban nội chính tỉnh ủy thực hiện công tác giám sát theo chuyên đề về việc phòng chống tham nhũng trong đó có ccả cảviệc giám sát công tác bổ nhiệm cán bộ nên có cả các đồng chí đó. |
| Với ccả cảđời mới cưới một lần nên nhiều đôi sẵn sàng bỏ tiền ra để chụp những bộ ảnh cưới ngoài trời. |
| Trong đó , ngoài môn Golf chỉ cử VĐV tranh tài với mục tiêu cọ xát , học hỏi , tất ccả cảmôn còn lại đều có cơ hội cạnh tranh sòng phẳng với các nước. |
* Từ tham khảo:
- học xá
- hoe
- hoe hoe
- hoe hoét
- hoè
- hoè lông