| buồn bã | tt. Buồn với dáng uể-oải, mỏi-mệt. |
| buồn bã | tt. Có cảm giác hoặc có tác dụng gây buồn nói chung: dáng điệu buồn bã o cảnh chiều đông buồn bã o mưa thu buồn bã. |
| buồn bã | tt Rầu rĩ, chán nản: Cho chàng buồn bã, tội thì tại ngươi (K). |
| buồn bã | tt. Nht. Buồn: Bỗng dưng buồn bã không gian (H.Cận). |
| buồn bã | t. Nh. Buồn. |
| buồn bã | Cũng như "buồn": Cho chàng buồn-bã tội thì tại ngươi (K). |
Nhưng nàng không có can đảm : một là vì lòng tự ái , hai là nàng e khi đã hiểu rõ cả , mẹ nàng lại thành bbuồn bã. |
Nếu mà họ biết rõ sự thực ! Bức thư mời chàng về ăn cưới nhà giây thép đưa đến vừa đúng một buổi chiều mưa , chàng đương buồn bã và mỏi mệt sau một đêm thức suốt sáng ở Khâm Thiên. |
| Nhưng bây giờ chàng thấy bao nhiêu những ý tưởng buồn bã , chán nản về bạn tự nhiên tiêu tán hết. |
| Tay giữ chặt lấy khăn san , nàng đi ngược lên chiều gió , hai con mắt buồn bã nhìn ra phía sông. |
| Đưa mắt nhìn gian nhà vắng vẻ , tự nhiên Loan thấy buồn bã lạ thường. |
| Dũng có cảm giác êm ả lạ lùng và cái quán hàng trong đó có Loan ngồi , chàng tưởng như một chốn ấm áp để chàng được cách biệt hẳn cuộc đời mà chàng thấy đầy phiền muộn , buồn bã như buổi chiều mờ sương thu ngoài kia. |
* Từ tham khảo:
- buồn buột
- buồn bực
- buồn chẳng muốn nói gọi chẳng muốn thưa
- buồn cười
- buồn ngủ
- buồn ngủ gặp chiếu manh