| buồn cười | trt. Bắt tức cười, lời mỉa-mai: Nghĩ đời thật đáng buồn cười, Đã chê đây thấp, quơ người lùn-bâng (CD) |
| buồn cười | - đgt. Không thể nhịn cười được: Nghe anh ấy pha trò mà buồn cười. // tt. 1. Đáng làm cho phải cười: Câu chuyện buồn cười 2. Trái với lẽ phải; Đáng chê: Cử chỉ của nó thực buồn cười. |
| buồn cười | tt. Khó mà nhịn cười được; có tác dụng gây cười: ăn nói buồn cười thật o ăn mặc lôi thôi lếch thếch, trông thật buồn cười. |
| buồn cười | đgt Không thể nhịn cười được: Nghe anh ấy pha trò mà buồn cười. tt 1. Đáng làm cho phải cười: Câu chuyện buồn cười. 2. Trái với lẽ phải; Đáng chê: Cử chỉ của nó thực buồn cười. |
| buồn cười | bt. Dễ gây cười. |
| buồn cười | t. 1. Làm cho người ta vui, gây không khí vui vẻ: Anh ấy pha trò, buồn cười lắm. 2. Trái đời: Sao lại có chuyện buồn cười thế?. |
| Nghe mẹ nói , Trác chỉ buồn cười , không dám nói gì , e mẹ phật ý. |
Bà mỉm cười : Mẹ bbuồn cườiquá , nó chẳng đi giày bao giờ , quanh năm đi cuốc bãi , hôm có đôi giày , đi không quen chân , cứ vài bước lại bắn tới hàng quãng đường. |
| Chàng đi chậm bước lại đợi vì nếu đi qua , chàng sẽ quay trở lại rồi sẽ đi lần thứ hai , cử chỉ ấy thấy trước là sẽ buồn cười cho người nào đứng ở trong nhà nhìn thấy mà hơn nữa nếu người ấy là Thu. |
| Nhưng chàng cũng rất phiền vì chưa được giáp mặt Thu , chàng biết là dáng dấp hai người lúc đó có thể buồn cười lắm. |
Giờ mà mình ngất đi thì buồn cười chết. |
| Chàng kéo dây mũ quẳng xuống dưới cằm cho gió khỏi bay : Mất mũ , về Hà Nội với cái đầu trọc thì cũng khá buồn cười. |
* Từ tham khảo:
- buồn ngủ
- buồn ngủ gặp chiếu manh
- buồn nhiến
- buồn như cha chết
- buồn như chấu cắn
- buồn như đĩ về già