| buồn ngủ | trt. Sụp mí, muốn đi ngủ: Em tôi buồn ngủ buồn nghê, Con tằm đã chín con tê đã muồi (CD) // (B) Chán, không muốn nghe hay xem nữa: Nghe ca buồn ngủ quá! Múa gì buồn ngủ quá! |
| buồn ngủ | tt. Có cảm giác muốn ngủ, khó nén nhịn được: Thằng bé buồn ngủ o thức khuya buồn ngủ o buồn ngủ gặp chiếu manh (tng.). |
| buồn ngủ | dt (thực) Loại cây cứ đến buổi chiều thì lá cụp lại: Hàng cây buồn ngủ lá tỉnh dậy rất trưa (NgTuân). |
| buồn ngủ | đgt 1. Cảm thấy phải ngủ ngay: Mới chặp tối đã buồn ngủ. 2. Chán quá, không thích: Xem vở kịch, buồn ngủ. |
Sao anh bảo đi chơi mát ? Thu từ lúc lên xe không nói gì : nàng ngả đầu vào cánh cửa và lim dim mắt lại vì buồn ngủ quá. |
| Nàng ngồi dựa vào tường cho đỡ mệt và thấy thiu thiu buồn ngủ. |
| Bà Hai bảo Dũng : Bây giờ anh có cần đi đâu có việc thì cứ đi , cả đêm qua tôi thức thành thử buồn ngủ quá. |
Giữa câu chuyện tẻ ngắt , rời rạc , buồn ngủ , Chương bỗng giật mình. |
| Mai hỏi Lộc : Anh không buồn ngủ ? Không. |
| Chờ cho anh rể và chị vào phòng trong , nàng thì thầm hỏi Nga : buồn ngủ chưa ? Chưa. |
* Từ tham khảo:
- buồn ngủ gặp chiếu manh
- buồn nhiến
- buồn như cha chết
- buồn như chấu cắn
- buồn như đĩ về già
- buồn như đưa đám