| buồn bực | tt. Buồn và bực-bội, khó chịu: Buồn-bực quá, muốn bỏ nhà đi cho rồi. |
| buồn bực | - tt. Buồn và bứt rứt, khó chịu trong lòng: lắm chuyện buồn bực buồn bực về chuyện con cái không nói ra càng buồn bực. |
| buồn bực | tt. Buồn và bứt rứt, khó chịu trong lòng: lắm chuyện buồn bực o buồn bực về chuyện con cái o không nói ra càng buồn bực. |
| buồn bực | tt Khó chịu trong lòng: Nghe não nuột mấy dây, buồn bực (TBH); Mong anh mà chẳng thấy anh, thiếp tôi buồn bực khêu quanh ngọn đèn (cd). |
| buồn bực | tt. Phiền-bực, đã buồn lại bực. |
| buồn bực | t. Buồn và khó chịu trong lòng. |
| buồn bực | Buồn phiền, và tức bực. |
| Nhiều lúc bà thấy hai con phải làm lụng khó nhọc , bà đem lòng thương và buồn bực phàn nàn cho hai con , tuy bà vẫn biết rằng nghèo và phải vất vả hai sương một nắng là lẽ thường. |
Nàng đang thẫn thờ bbuồn bực, mợ phán bước vào. |
| Mợ phán thấy mẹ khen Trác đẹp , tỏ vẻ hơi khó chịu , buồn bực. |
| Mỗi lần kiếm chuyện với chồng , thấy chồng chẳng nói sao , mợ lại càng thêm nghi ngờ... Bà Tuân thấy con bỗng có vẻ suy nghĩ tưởng con có điều gì bbuồn bực, bèn tìm cách khuyên nhủ : Mợ chẳng nên nghĩ ngợi gì cho yếu người. |
| Chẳng phải là nàng buồn bực bởi nỗi người chồng không còn nữa. |
Chắc anh ta có chuyện buồn bực lắm nên chán đời , đâm ra liều. |
* Từ tham khảo:
- buồn chẳng muốn nói gọi chẳng muốn thưa
- buồn cười
- buồn ngủ
- buồn ngủ gặp chiếu manh
- buồn nhiến
- buồn như cha chết