| bức xúc | tt. Cấp bách, cần kíp, yêu cầu phải giải quyết ngay: vấn đề bức xúc o nhiệm vụ bức xúc. |
| bức xúc | tt (H. bức: bắt phải theo; xúc: thúc giục) Quan trọng và gấp gáp: Công việc bức xúc, phải tiến hành ngay. |
| Việc đó khiến ông bức xúc vì thấy mình không đáng bị như vậy , và quyết định này đã ảnh hưởng rất lớn đến tình trạng sức khỏe của ông vốn suy sụp. |
| Chúng nó không biết rằng , chính trong cabức xúcúc của gió lào , vị đại ca của đảng "Đào lưu" đang hừng hực một ý nghĩ độc ác. |
| Nhưng đến nay bức xúc vẫn vẹn nguyên. |
| Anh lại đi lên rừng , xuống biển , đi công tác , vào những vùng không phủ sóng điện thoại và chị lại bức xúc , ngờ vực , quyết tâm phấn đấu tìm ra bằng chứng ngoại tình của chồng. |
| Vẫn những bức xúc , kiến nghị mà hướng giải quyết còn lắm chông gai. |
| Trạm thu phí BOT dày đặc khiến dân bbức xúcCông trình QL1 đoạn tránh TP Biên Hòa (Đồng Nai) là dự án giảm thời gian thu phí thấp nhất với 4 tháng (từ 13 năm 1 tháng xuống 12 năm 9 tháng). |
* Từ tham khảo:
- bực
- bực
- bực bõ
- bực bội
- bực dọc
- bực gì bằng gái chực buồng không