Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cẩn tắc vô áy náy
Cẩn thận thì không phải băn khoăn, lo lắng gì:
Với thói quen nghề nghiệp ông luôn luôn nghĩ cẩn tắc vô áy náy.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
cẩn tắc vô ưu
-
cẩn tấu
-
cẩn thận
-
cẩn thủ
-
cẩn thư
-
cẩn tín
* Tham khảo ngữ cảnh
cẩn tắc vô áy náy, có nhiều trang sách cũng bậy bạ lắm đấy.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cẩn tắc vô áy náy
* Từ tham khảo:
- cẩn tắc vô ưu
- cẩn tấu
- cẩn thận
- cẩn thủ
- cẩn thư
- cẩn tín