| bùa ngải | dt. Bùa và ngải, hai vật nuôi, thờ hay mang theo mình để nhờ sức huyền-bí. |
| bùa ngải | dt. Nht. Bùa. |
| bùa ngải | d. Thứ bùa mê, bùa yêu làm bằng lá ngải. |
Phải mà chưa nghe , chưa thấy những chuyêbùa ngảiải yêu đương , mạ đã không lo lắng bất an như vậy. |
| Mấy chuyện bùa ngải mần chi có. |
| Bùa chú Hùng đeo mang ắt cũng là bùa ngải núi rừng , cây cỏ vách đá níu chân nên dễ chi về xuôi êm ấm được. |
| Cho đến nay , anh đã ra mắt những tác phẩm : Những chuyện kỳ bí về thế giới tâm linh , Hạnh phúc đích thực , Tiếng vọng từ những linh hồn , Bbùa ngảixứ Mường , Nhà ngoại cảm Phan Thị Bích Hằng và mới đây là Những chuyện có thật về Nhân quả và Phật pháp nhiệm màu. |
| Vén màn bí ẩn về lời đồn kẻ gian sử dụng lá trầu làm bbùa ngảithôi miên để cướp tài sản. |
| Xung quanh sự việc ông Dương Văn Bi bị lừa đảo chiếm đoạt số tiền lớn , xuất hiện nhiều lời đồn thổi cho rằng kẻ gian đã sử dụng bbùa ngảiđể thôi miên hai vợ chồng ông. |
* Từ tham khảo:
- làm chủ
- làm chứng
- làm cỏ
- làm cỏ chúa múa có trống
- làm cỗ
- làm cỗ không lo mất phần