| bữa ăn | dt. Buổi ăn, lần dùng cơm trong ngày: ở quán bình-dân, mỗi bữa ăn chỉ năm đồng; Gió đưa cây cửu-lý-hương, Giờ xa cha mẹ thất-thường bữa ăn (CD) |
| bữa ăn | dt Lần ăn: Nhiều bữa ăn no bội thực (Ng-hồng). |
| bữa ăn | d. Nh. Bữa, Ngh. 1. |
| Một ngày hai bữa ăn , các anh các chị nó tranh nhau chỗ ngồi quanh cái bàn tròn ; đứa đòi ăn thịt luộc , đứa đòi ăn trứng rán. |
| Mỗi bữa ăn chỉ ăn có một tí cơm. |
Thật ra , từ chiều hôm trước , từ lúc ta bắt đầu nghĩ đến bữa ăn của người chết cũng như bữa ăn của người sống , Tuyết chẳng có một hột cơm nào trong bụng. |
| Đối với nàng , bữa ăn này cón lớn hơn một buổi tiệc mừng nữa. |
| Trời đánh còn tránh bữa ăn kia mà ? Ông phán gắt : Mợ phải để tôi dạy bảo nó mới được chứ. |
Trong bữa ăn , bà phán luôn luôn gắp tiếp Hồng như tiếp khách. |
* Từ tham khảo:
- chủ nghĩa yêu nước
- chủ ngữ
- chủ nhân
- chủ nhân ông
- chủ nhật
- chủ nhiệm