| chủ nhân | (nhơn) dt. Ông chủ, người bỏ vốn ra kinh-doanh hoặc cất một cái nhà. |
| chủ nhân | dt. Người chủ, người sở hữu: chủ nhân của ngôi nhà o Công an đã trả lại chiếc xe máy cho chủ nhân của nó. |
| chủ nhân | dt (H. chủ: tự mình; nhân: người) Người làm chủ: Chủ nhân mời khách vào nhà. |
| chủ nhân | dt. Người làm chủ (nhà, xưởng, hãng v...v...) // Phe chủ-nhân. |
| chủ nhân | d. 1. Người chủ một nhà, một cơ sở. 2. "Chủ nhân ông" nói tắt. |
| chủ nhân | Người chủ nhà. |
| Mới trông ai cũng biết là cchủ nhânkhông thích những vật trang điểm phù phiếm và chỉ nghĩ đến lợi riêng trong nhà. |
| Những người ở đấy ai nấy đều là những tay ăn chơi khét tiếng , y phục sang trọng lộng lẫy... chủ nhân là một mỹ nhân tuyệt đẹp với đôi mắt sáng ngời , đôi môi mỏng đỏ thắm đích thân ra đón tiếp chàng. |
| Minh cúi đầu chào , chủ nhân đưa tay ra bắt. |
| Những hạt kim cương lóng lánh trên người chủ nhân phản chiếu ánh điện làm Minh chói mắt. |
| Rồi tiếng nhạc du dương êm ái từ đâu vang lên , ru hồn chàng vào cõi mộng xa xôi... chủ nhân lên tiếng mời khách sang phòng khách dự tiệc... Một cảnh tượng ghê tởm như bức tranh sống hiện ra rất rõ ràng trước mắt Minh. |
| Ông gọi chúng tôi ra xem hoa , với cái tự kiêu của một chủ nhân ông khéo léo ; rồi hàng giờ ông đứng lặng ngắm chậu lan , dường như để đợi chờ bông hoa nở. |
* Từ tham khảo:
- chủ nhật
- chủ nhiệm
- chủ nô
- chủ nợ
- chủ ởnhà lợn gà no bụng
- chủ quan