| bù đậy | đt. Giúp-đỡ, cứu-trợ. |
| bù đậy | đgt Như Bù đắp: Bà mẹ luôn luôn bù đậy cho cô con gái. |
| bù đậy | đt. Nht. Bù-đắp. |
| bù đậy | đg. Giúp đỡ mọi cách cho người thiếu thốn, có ý để che cảnh đói rách: Bù đậy cho con cái. |
| bù đậy | Cứu giúp. |
| Cứ lo đi. Có thiếu đâu , tao cố bù đậy vào cho |
* Từ tham khảo:
- xưng hiệu
- xưng ngay
- xưng ra
- xưng tên
- xười-xười
- xương bàn-đạp