| xưng tên | đt. C/g. Xưng danh, nói tên họ ra cho người ta biết: Vai hát bội nào mới ra tuồng cũng xưng tên. |
| Văn vừa mới xưng tên và nói rõ mục đích , Mạc đã cười lớn cắt lời ngay : Tôi còn lạ gì ! Anh là anh Văn , bạn rất thân của anh Minh phải không ? Văn mỉm cười hỏi : Sao cô biết ? Anh Minh thường nói về anh luôn. |
Mỗi lần Minh hay Liên xưng tên với nhau đều có mục đích cả. |
| Vì vậy , lần này khi nghe Minh xưng tên như vậy , Liên thật không còn gì sung sướng hơn dược. |
| Tôi xưng tên , thầy mới nhớ. |
| Mỗi một bóng người đều xưng tên , hỏi thăm trong hang ai còn ai mất , rồi chạy đi. |
| Tôi xưng tên rồi vào. |
* Từ tham khảo:
- đế quốc
- đế thanh
- đế vị
- đế vương
- đệ
- đệ