| bù đắp | đt. Thêm vào chỗ thiếu: Bù-đắp đồng-đều // (R) Rúc-rỉa tiền bạc chung của vợ chồng mà giúp bên ruột: Nó cứ bù-đắp bên nó luôn. |
| bù đắp | đgt. 1. Bù vào chỗ mất mát, thiếu hụt: không thể bù đắp những thiệt hại này được o bù đắp sự thiếu thốn về tình cảm. 2. Chăm lo, gây dựng cơ sở vật chất: bù đắp cho con cái. 3. Đền đáp, trả ân đáp nghĩa tương xứng: Ơn này bù đắp sao đặng. |
| bù đắp | đgt Nâng đỡ người túng thiếu: Bố mẹ bù đắp cho con cái. |
| bù đắp | đt. Giúp, thêm vào chỗ thiếu, chỗ thiệt hại: Thiệt hại của anh đã được bù đắp rồi. |
| bù đắp | đg. Giúp đỡ, thêm thắt vào: Bù đắp cho con gái đã ở riêng. |
| Anh lấy tiền bù đắp vào cái chỗ chân què của anh , cái sức mạnh đồng tiền làm cho anh say sưa. |
| Người này nói : " Ờ , hèn gì… " Người kia nói " Phải rồi , vì vậy mà… " Kẻ nhớ bù đắp cho kẻ quên. |
Tuy nhiên , hình như luật tạo hóa cũng khá công bằng , nên cả hai đã được bù đắp cho những may mắn và niềm vui xứng đáng. |
| Cô khóc về nỗi đau thương do bao nhiêu tiếng khóc quanh mình , do tiếng kèn cũng thảm thiết như tiếng khóc , tiếng trống , tiếng thanh la , tiêng hai thanh tre cách cách làm chịch... Tất cả đều như là sự chia li , cách trở , sự mất mát không thể bù đắp. |
| Ngay ngày đất nước hoàn toàn giải phóng người từ các miền nhao đi tìm kiếm nhau , tìm về quê hương bản quán , hàn gắn , bù đắp lại những cắt chia , mất mát. |
| Một tình yêu có thể bù đắp những ngày tháng khao khát đốt cháy cả cuộc đời ép buộc của anh chứ cần gì thứ khác. |
* Từ tham khảo:
- bù đầu
- bù-ét
- bù giá
- bù hâu
- bù kết
- bù khú