| bù khú | đgt. Chuyện trò tâm sự với nhau một cách tâm đắc, thích thú, sôi nổi và thường kéo dài: Suốt ngày đàn đúm bù khú với nhau o Bọn họ thỉnh thoảng tập trung ăn uống, bù khú với nhau. |
| bù khú | đgt Cười đùa với nhau có vẻ thích thú (thtục): vợ hắn và hắn bù khú, đú đởn với nhau (NgTuân). |
| bù khú | đg. Nói chuyện tâm sự với nhau có vẻ đắc ý (thtục). |
| Cô Phương nhìn ông Đầu Xứ Anh , nhẩm trong óc mấy chữ "nhà ta" , tưởng đến cái ngây thơ của một đôi vợ chồng son kia trong lúc bù khú , chỉ mảnh trăng của cả thiên hạ mà nhận là của riêng của "nhà ta" , cô vui lòng quá , suýt quên cả việc soạn thoi mực cho khách. |
| Thời gian trước đó , khu vực dự án có rất nhiều xi lanh của dân tệ nạn , kể cả con gái lẫn con trai đều vào khu dự án tụ tập , trích hút , thậm chí là bbù khútrai gái ngay trong khu này. |
| Nếu thực sự muốn dành nhiều thời gian hơn cho công việc thì nên chọn cách hy sinh những thói quen cá nhân : bạn có thể thức dậy sớm hơn hoặc từ chối bbù khúcùng bạn bè để dành thời gian cho công việc. |
| Không còn tiền để có thể bbù khúvới bạn bè , đồng nghiệp khiến Minh càng bí bách hơn. |
| Các ông chồng bây giờ cuối ngày rủ bạn bè đi bbù khúở quán bia , không nhớ bữa cơm cuối ngày ở nhà , vì tụ họp với bạn bè vui hơn , ăn ở nhà hàng cũng ngon hơn. |
| Gặp nhau , bbù khú, ăn uống một hồi , vẫn trong vai người đồng hành tâm đắc , tôi nói với em câu : Tính lấy chồng chưả |
* Từ tham khảo:
- bù lem bù luốc
- bù-loong
- bù lỗ
- bù lu bù loa
- bù ngót
- bù nhìn