| bù giá | đgt. Phụ cấp bằng tiền để bù vào số tiền chênh lệch giá của một số mặt hàng trong nền kinh tế trước đây: bù giá điện nước vào lương. |
| Người dân cho rằng đền bbù giáthấp nên họ chưa nhận. |
| Đó là đối với các vùng sâu vùng xa , hàng chục năm nay , toàn bộ cước vận chuyển xăng dầu lên vùng sâu vùng xa Tập đoàn bbù giá, mức giá các tỉnh miền núi bằng giá xăng dầu ở các tỉnh đồng bằng. |
| Bốn là , công tác quản lý chi phí đầu tư thực hiện các dự án còn nhiều sai sót như tính toán sai khối lượng nghiệm thu thanh toán , áp dụng sai đơn giá , tính toán bbù giásai Đơn cử kết quả kiểm toán Dự án đầu tư xây dựng Bảo tàng Hà Nội đã phát hiện và kiến nghị giảm trừ 18.047 triệu đồng trên tổng số chi phí đầu tư được kiểm toán 1.664.919 triệu đồng (trong đó sai khối lượng 3.489 triệu đồng ; sai đơn giá 3.127 triệu đồng ; sai định mức 2.036 triệu đồng ; chi phí chưa đủ điều kiện quyết toán 9.165 triệu đồng). |
| Mức bbù giácho bậc thang này bằng 35 40% giá bán điện bình quân năm nay. |
| Đặc biệt , từ năm nay , cơ chế bbù giácho các hộ nghèo , hộ thu nhập thấp , là những hộ có mức tiêu thụ điện ít hơn hoặc bằng 50 kWh/tháng được áp dụng bằng cách khấu trừ trực tiếp từ hóa đơn tiền điện hàng tháng. |
| Chuyển đổi cơ chế cấp phát kinh phí cho các đơn vị cung cấp dịch vụ sự nghiệp công theo dự toán sang hình thức đặt hàng trên cơ sở hệ thống định mức kinh tế kỹ thuật và tiêu chí , tiêu chuẩn của từng loại hình dịch vụ , tiến tới đấu thầu trong cung cấp dịch vụ sự nghiệp công ; Từng bước chuyển việc hỗ trợ các đối tượng chính sách trong sử dụng dịch vụ sự nghiệp công thông qua việc Nhà nước hỗ trợ kinh phí cung cấp dịch vụ bubù giáho các đơn vị sự nghiệp công lập cung cấp dịch vụ công , sang việc Nhà nước hỗ trợ trực tiếp cho đối tượng chính sách để mua dịch vụ sự nghiệp công theo giá thị trường tính đủ chi phí. |
* Từ tham khảo:
- bù hâu
- bù kết
- bù khú
- bù lem bù luốc
- bù-loong
- bù lỗ