| bù đầu | đgt. Bận bịu, túi bụi với công việc: làm bù đầu từ sáng đến tối o bù đầu với đống tư liệu từ nhiều nơi gửi tới. |
| bù đầu | tt, trgt Vất vả quá vì nhiều công việc: người ta đương bù đầu còn đến quấy nhiễu; Làm bù đầu mà chưa xong việc. |
| bù đầu | t. ph. Nói làm việc nhiều, bận quá: Làm bù đầu suốt ngày. |
| Hơn một giờ nghỉ trưa để rồi mọi người lại phải đến cơ quan bù đầu với bao nhiêu công việc vất vả , những lời nói của Tính không đúng lúc cứ truội ra khỏi ý nghĩ của mọi người. |
| Chắc hẳn cũng có nhiều người vất vả , nhưng không hiểu tại sao dưới mắt tôi lúc đó , đời sống của người ta có vẻ nhẹ nhàng , bình dị , không bôn ba lo nghĩ quá đến đồng tiền như bây giờ để đáp ứng những đòi hỏi mỗi ngày mỗi nhiều hơn Bây giờ , thấy người ta giữa buổi trưa nắng nảy đom đóm mắt mà vẫn cứ chabù đầu^`u ở ngoài đường để buôn bán làm ăn kiếm đồng tiền mua cái máy giặt , cái tivi , cái máy thu bằng… tôi ưa nhớ lại những buổi trưa tháng năm trước ở Bắc Việt , cũng oi , cũng nóng , cũng mồ hôi kê nhễ nhại , nhưng hầu hết người nào lúc đó cũng tự cho phép mình nghỉ xả hơi , kiếm một chỗ nào có gió mát để chợp mắt đi một chút. |
| Được bà cô cấp vốn mở tiệm may , Hà Lan bận bù đầu. |
| Hơn một giờ nghỉ trưa để rồi mọi người lại phải đến cơ quan bù đầu với bao nhiêu công việc vất vả , những lời nói của Tính không đúng lúc cứ truội ra khỏi ý nghĩ của mọi người. |
Dù công việc bù đầu nhưng cứ rảnh rỗi , Dumoutier lại đến đền chùa ở Hà Nội tìm hiểu. |
| Khi trẻ con làng bắt đầu rộn rịp Tết Trung thu hòa bình đầu tiên thì mẹ tôi biết bố tôi bận việc khó về nên đã an ủi đón đầu tôi đúng ngọ hôm rằm : Bố con mới từ chiến khu về công việc bbù đầu. |
* Từ tham khảo:
- bù-ét
- bù giá
- bù hâu
- bù kết
- bù khú
- bù lem bù luốc