| cầm quyền | đt. Nắm quyền hành cai-trị: Cầm quyền gia-đình; nhà cầm-quyền. |
| cầm quyền | - đg. Nắm giữ chính quyền. Một đảng mới lên cầm quyền. Nhà cầm quyền. |
| cầm quyền | đgt. Nắm giữ chính quyền: Các đảng phái thay nhau cầm quyền o đang cầm quyền. |
| cầm quyền | đgt Nắm chính quyền: Đảng ta là một đảng cầm quyền (HCM). |
| cầm quyền | dt. Giữ quyền hành. // Nhà cầm quyền địa-phương. |
| cầm quyền | đg. Nắm chính quyền. nhà cầm quyền Những người nắm chính quyền nói chung. |
Ba năm hai mươi bảy tháng chàng ơi Xin chàng ở lại ăn xôi nghe kèn Đã về kiếp ấy đừng ghen Để cho người khác cầm quyền thay anh. |
| Chuyên chở một loại hàng khả nghi như vậy đối với nhận xét của nhà cầm quyền , không phải chủ thuyền không tính toán lợi hại. |
| Người có tuổi và đạo đức cầm quyền bính. |
| Huống chi người làm chức Tể tướng cầm quyền thiên hạ , giúp đấng Thiên tử sửa trị âm dương , giữ lòng cho ngay để róng rả mọi người , suy rộng ra mà làm những chính trị tốt , khiến trong khoảng trời đất , không một vật gì là không đắc sở , thì trời ban phúc cho còn đến thế nào. |
| Hầu như trong đời vẫn có một sức mạnh huyền bí gì đó , vẫn cầm quyền cuộc đời đến nỗi không còn ai lại tự nhủ nữa. |
Vương An Thạch nhà Tống cầm quyền , tâu (với vua Tống) rằng nước ta bị Chiêm Thành đánh phá. |
* Từ tham khảo:
- cầm sắt
- cầm tay
- cầm thú
- cầm thư
- cầm thực
- cầm tinh