| cay sè | tt. (Mắt) có cảm giác cay, khó chịu, do thiếu ngủ hoặc bị khói xông: ngái ngủ nên mắt cay sè o Khói thuốc súng làm hai mắt cay sè. |
| Vả lại cuốn Nhật ký này chắc cũng chẳng bao giờ có ai xem được Tôi sẽ chỉ giữ những cảm xúc này cho tới lúc tạm biệt miền Bắc thân yêu đi chiến đấu và sẽ biến những trang giấy này thành ngọn lửa hun cay sè mắt tiễn biệt tôi Vì chắc chắn chẳng có ai tiễn đưa tôi cả Tôi đi và gửi tấm thân này ở một miền đất nước nào đấy mà tôi biết hoặc chưa thể biết tên. |
| Cứ sau mỗi tập , người xem lại cảm giác như bị lừa , và chân tướng sự việc cứ như củ hành lột hết lớp này lại đến lớp khác đến ccay sèmắt. |
* Từ tham khảo:
- cay xè
- cày
- cày ải
- cày ấp
- cày bừa
- cày cạn tốt trâu, cày sâu tốt lúa