| cày | dt. Đồ làm ruộng gồm có cái lưỡi sắt to bản, mũi nhọn bén uốn nghiêng tra vào cán gỗ, một bắp-cày và cái ách để trâu bò kéo cho lưỡi xóc xuống đất và lật đất lên từng bựng thành luống dài: Vác cày ra ruộng; Trâu kéo cày. // đt. Lật đất lên với cái cày và đôi trâu hoặc bò, hay với cái cày máy: Cày sâu cuốc bẫm; Rủ nhau đi cấy đi cày, Bây giờ khó nhọc có ngày phong-lưu (CD). // (B) Kéo binh-lính đi đánh phá theo lối tiêu-thổ: Cày qua một lượt thì nhà-cửa, cây-cối tan-hoang. |
| cày | - dt. Nông cụ dùng sức kéo của trâu, bò hay của máy cày, để xúc và lật đất: Một cày, một cuốc, thú nhà quê (NgTrãi). // đgt. 1. Xúc và lật đất bằng cái cày: Cày sâu, bừa kĩ, phân tro cho đều (cd) 2. Làm cho mặt đất tung lên: Bom đạn địch cày đi cày lại mảnh đất ấy 3. Ra sức làm một việc gì phải vất vả và lâu la (thtục): Anh ấy cày môn toán suốt đêm qua. |
| Cày | - (thị trấn) h. Thạch Hà, t. Hà Tĩnh |
| cày | I. dt. Nông cụ có lưỡi gang, sắt, dùng sức kéo để lật đất lên: Con trâu đi trước cái cày theo sau o đẽo cày giữa đường (tng.). II. đgt. 1. Lật đất lên bằng cái cày: cày ruộng. 2. Xới đất lên, làm cho mặt đất nham nhở, tan hoang: Bom đạn địch cày nát mặt đường giao thông. 3. Làm đi làm lại rất kĩ càng: Mày cày như thế, chắc đã thuộc hết sách rồi. |
| cày | dt Nông cụ dùng sức kéo của trâu, bò hay của máy cày, để xúc và lật đất: Một cày, một cuốc, thú nhà quê (NgTrãi). đgt 1. Xúc và lật đất bằng cái cày: Cày sâu, bừa kĩ, phân tro cho đều (cd) 2. Làm cho mặt đất tung lên: Bom đạn địch cày đi cày lại mảnh đất ấy 3. Ra sức làm một việc gì phải vất vả và lâu la (thtục): Anh ấy cày môn toán suốt đêm qua. |
| cày | 1. dt. Nông-cụ có cán tra vào trâu cho kéo một đầu, một đầu có lưỡi sắt để xới đất lên: Cái cày vốn nghiệp nông-gia (C. d). // Lưỡi cày. 2. đt. Dùng cày để xới lật đất: Cày sâu cuốc bẩm. (lái) Làm việc nhiều, học nhiều: Gần đi thi mấy cậu học-sinh cày dữ lắm. // Dân cày. Đất cày. |
| cày | I. d. Nông cụ mà phần chính là một lưỡi sắt, hình tam giác, mặt trước cong hơi lõm, nhọn và sắc, dùng để xúc và lật đất. II. đg. 1. Xúc và lật đất bằng nông cụ nói trên. Ngr. Phá cho bắn tung lên và tan hoang hết: Bom địch cày hết làng xóm. 2. Cố gắng một cách vất vả quá sức: Cày cho được mảnh bằng tú tài. |
| cày | I. Đồ làm ruộng, lưỡi sắt cán gỗ: Bò kéo cày. II. Dùng cái cày để lật đất lên: Cày sâu cuốc bẫm. Văn-liệu: Kéo cày trả nợ (T-ng). Cày mây, cuốc nguyệt (T-ng). Nghiên ruộng, bút cày (T-ng). Cỏ chim vì nhặt, ruộng voi vì cày (Nhị-thập tứ-hiếu ca). Cày trâu loạn, bán trầu đồ (nói về tướng trâu). Cái ách bỏ đây, cái cày bỏ đó (T-ng). |
Câu chuyện từ đó quanh quẩn trong việc cày cấy , giá thóc , giá gạo. |
| Rồi lại nhờ hai con chăm chỉ cày cấy , tiêu pha không hết là bao , thành ra tất cả bà đã tậu thêm được hơn ba mẫu nữa. |
| Nhà người ta không ccàycấy , chẳng còn phải thức khuya dậy sớm , dầm sương dãi nắng. |
| Cậu biết sức mình còn luồn lọt được và còn kiếm thêm được tiền , cậu lại ccàycục vào làm thư ký cho một nhà buôn lớn ở Hà Nội. |
| Cấy ccàylàm ăn bao giờ cũng chỉ có thế. |
| Bây giờ ccàycấy cũng đã vãn. |
* Từ tham khảo:
- cày ải
- cày ấp
- cày bừa
- cày cạn tốt trâu, cày sâu tốt lúa
- cày cạy
- cày cạy