| cay xè | tt. Cay sè. |
| cay xè | tt Nói mắt khó chịu vì mất ngủ hoặc vì bị khói xông: Mắt cay xè chỉ thấy loang loáng chung quanh đồi một bể lửa (NgHTưởng). |
| cay xè | t. Nh. Cay mắt. |
| Khói xông vào mắt cay xè , không mở ra được. |
| Lúc ấy quả thật Quỳnh cũng thấy mũi mình cay xè , hai mi mắt nong nóng , chân muốn chạy lại ngay với nó , bắt tay bắt chân làm lành ngay với nó. |
| Đức ông chồng đọc báo cho mình nghe hay ngồi đun củi , khói sẽ cay xè...". |
| Xà phòng trên tóc tôi bao giờ cũng chảy vào mắt , cay xè. |
| Nó rơi vào mắt tôi khiến mắt tôi cay xè. |
| Còn tôi , tôi cũng nghe cay xè nơi sống mũi. |
* Từ tham khảo:
- cày
- cày ải
- cày ấp
- cày bừa
- cày cạn tốt trâu, cày sâu tốt lúa
- cày cạy