| cắm đầu cắm cổ | trt. Tức cắm đầu (nhấn mạnh cho đậm nghĩa:) Bị rược chạy cắm đầu cắm cổ. // trt. Nh. Cắm-cúi: Cắm đầu cắm cổ làm hoài, không chơi với ai cả. |
| cắm đầu cắm cổ | Chăm chú mải miết đi hoặc chạy: cắm đầu cắm cổ chạy về nhà. |
| cắm đầu cắm cổ | ng Như Cắm đầu nghĩa 1, nhưng nghĩa mạnh hơn: Chiêu thống cứ cắm đầu cắm cổ phóng ngựa (NgHTưởng). |
| cắm đầu cắm cổ |
|
Bỗng như sực nghĩ ra điều gì , Văn đứng dậy xin cáo từ rồi cắm đầu cắm cổ chạy thẳng một mạch ra cổng. |
| Trông anh ấy có vẻ hấp tấp vội vàng , chỉ kịp chào một câu xong lại cắm đầu cắm cổ mà chạy , nét mặt trông có vẻ cau có như giận ai vậy. |
| Minh hét lên một tiếng rồi cắm đầu cắm cổ chạy. |
| Những lúc nửa đêm , con Cộc cắm đầu cắm cổ chạy , ông cũng cuốn mùng chạy. |
| Một tay giữ cổ áo dạ cho gió khỏi lùa vào ngực , tay kia vén cao hai ống quần cho khỏi lấm , Long cứ lần theo những bờ ruộng nhỏ , lúc rẽ sang hữu , lúc rẽ sang tả , nhiều khi lại vòng lộn lại , nhưng vẫn cắm đầu cắm cổ mạnh bạo mà đi. |
Tức khắc Long quay ra , cắm đầu cắm cổ !... Long như người hóa điên. |
* Từ tham khảo:
- cắm sào đợi nước
- cắm sào sâu khó nhổ
- cắm sừng
- cắm thuyền đợi khách
- cặm
- cặm cụi