| bóng dáng | dt. Hình-dạng thấp-thoáng ở xa, thấy tương-tợ, không rõ: Có thấy bóng-dáng chi đâu // (B) Vẻ đẹp người đàn-bà, sắc doạ: Tay đó cũng có bóng-dáng quá chớ! |
| bóng dáng | - dt. Hình dáng trông thấp thoáng: Bạn đọc sẽ tìm được bóng dáng của mấy thế hệ con người cách mạng (ĐgThMai). |
| bóng dáng | dt. Hình dáng không rõ nét, hoặc thấp thoáng, mờ ảo: Bóng dáng của ai đi trong đêm. |
| bóng dáng | dt Hình dáng trông thấp thoáng: Bạn đọc sẽ tìm được bóng dáng của mấy thế hệ con người cách mạng (ĐgThMai). |
| bóng dáng | dt. Hình dáng, bề ngoài. |
| bóng dáng | d. Hình dáng trông không rõ ràng lắm. |
| bóng dáng | Hình dáng bề ngoài. |
Liếc nhìn ra cổng , Liên thấy bóng dáng Văn đang dựng xe đạp. |
| Câu : ‘Giá anh Văn là chồng ta’ cứ theo đuổi , ám ảnh nàng mãi làm cho lòng nàng trở nên cực kỳ mâu thuẫn... Giữa lúc ấy , Liên trông thấy bóng dáng Minh ngoài cổng. |
Người phụ nữ tên Nhung bỗng quay lại đàng sau gọi lớn : Anh Minh ơi ! Anh Đức ơi ! Trông qua phía hàng cam , Liên thấy có bóng dáng đàn ông ‘quen thuộc’. |
| Nhưng đã hơn một tuần lễ mà vẫn không thấy bóng dáng Minh đâu cả , mà cũng không có manh mối nào để tìm. |
| Minh có biết đâu rằng Văn , người bạn tốt , quý hoá có một không hai trên đời của mình đang lẽo đẽo theo sau... Đi một hồi lâu quay lại không còn thấy bóng dáng Văn đâu nữa , chàng mới yên tâm gọi xe để về lại nơi trú ẩn... Một tiếng sau , Văn về đến nhà. |
Từ hồm ấy , lúc nào tôi cũng cảm thấy bóng dáng Hậu quanh mình. |
* Từ tham khảo:
- bóng đá
- bóng đái
- bóng đè
- bóng điện
- bóng điện tử
- bóng gió