| bóng đá | dt. 1. Bộ môn thể thao chia làm hai đội, người chơi tìm cách đá hay đánh đầu quả bóng lọt vào khung thành của đối phương: chơi bóng đá o đấu bóng đá. 2. Quả bóng dùng để chơi môn thể thao bóng đá: mua vài quả bóng đá cho nhà trường. |
| bóng đá | dt Môn thể thao dùng chân hay đầu đưa bóng vào khung thành đối phương: Mỗi bên bóng đá có mười một người. |
| bóng đá | d. Lối chơi thể thao dùng chân đá một quả bóng vào một khung thành. |
Chả thưa ra đứa lạ lùng Thưa ra nào biết rằng lòng có nghe Vào rừng những núi cùng khe Chân chim bóng đá , tiếng ve gợi sầu. |
| Từ thượng tuần tháng tám , nhìn lên cao , nhà thi sĩ thấy cả một bầu trời phẳng lì mà xanh ngắt , không có một đám mây làm vẩn đục làn ánh sáng mơ hồ của trăng tỏa ra khắp cả nội cỏ đồi cây chân sim bóng đá , nhưng từ rằm trở đi thì ánh trăng mới thực lung linh kỳ ảo. |
bóng đá , cũng như âm nhạc , như thơ , văn và vô vàn cái thú vị khác đều là một thứ nghệ thuật gây sự hưng phấn , say sưa , sôi nổi cho người tham gia. |
| Tường lẫn vào vách núi , phòng khuất trong bóng đá , tầng này so le với tầng kia , hai ba cầu thang lắt léo vào nhau khiến cho người lạ vào đây có cảm giác cứ như bước vào ma trận. |
| Họ lên các kênh truyền hình lớn bàn về bóng đá và tương lai bóng đá nước nhà là do họ. |
| Nói về bóng đá có lẽ không ai nói hay hơn bầu Kiên. |
* Từ tham khảo:
- bóng đái
- bóng đè
- bóng điện
- bóng điện tử
- bóng gió
- bóng láng