| cáp tàu | dt. Dây mềm bằng thép, sợi tổng hợp hoặc sợi thực vật, dùng để kéo buộc tàu vào bến hay vào tàu khác. |
| Ngày 26/5 và 9/6 , các tàu Trung Quốc đã cắt ccáp tàuthăm dò dầu khí của Việt Nam tại khu vực thuộc chủ quyền của Việt Nam ở Biển Đông. |
| Cùng với đó , Trung Quốc đã đưa ra những hành động đơn phương như cấm đánh bắt trên vùng "đường lưỡi bò" ; cắt ccáp tàuthăm dò dầu khí trong vùng đặc quyền kinh tế 200 hải lý của Việt Nam... Theo ông Tùng , hành động của Trung Quốc hiện cho thấy những dấu hiệu mang tính "ức hiếp" của một nước lớn đối với các nước nhỏ hơn. |
* Từ tham khảo:
- cạp
- cạp
- cạp nia
- cạp nong
- cạp quần
- cát