| cao tay | tt. Giỏi, có mưu-trí, có bản-lĩnh: Người đó cao tay lắm. // trt. Cùng lắm, tối-đa: Con heo nầy cao tay là một tạ. |
| cao tay | tt. Có khả năng xử lí, ứng phó giỏi hơn người, trước những việc nan giải, khó khăn: một đối thủ cao tay o một nhà kinh doanh cao tay o thầy thuốc cao tay o Gần miền nghe có một thầy, Phi phù trí quỷ, cao tay thông huyền (Truyện Kiều). |
| cao tay | tt 1. Có tài chữa bệnh giỏi đặc biệt: Ông lang cao tay 2. Có khả năng ứng phó tài hơn người khác: Ông ấy cao tay nên mới thắng. |
| cao tay | tt. Giỏi, lanh hơn người. // Cao tay ấn. |
| Mà một ông thầy bói cao tay lại lắm mưu nhiều kế như ông ta đã định trả thù ai thì thực chẳng biết đâu mà coi chừng , mà tránh thoát được. |
| Cho nên Lợi đành phải tiếp : An biết không , đối với bọn buôn bán phải cao tay mới được. |
| Người không cao tay thì sợ không dám dùng. |
| Nhấc cao tay nữa , xương trắng lả tả rơi xuống. |
| Từ đầu thế kỷ trở đi , số người sống trực tiếp bằng ngòi bút bắt đầu xuất hiện , song dẫu sao vẫn là nghề mới , lại được tiếng là nghề tự do , nên nhiều người đến với nghề còn tuỳ tiện , ỷ tài mà viết , viết không ai in thì bỏ tiền túi ra tự in , chán , ế hàng , thì cuốn gói , sang làm nghề khác ; những người biết sống chết với nghề , vừa viết vừa tích lũy để nâng cao tay nghề và nói chung có một quan niệm nghiêm chỉnh về nghề nghiệp , còn là rất ít. |
| Thành thử , trong Nguyễn Tuân , bên cạnh một người lãng tử cuối mùa , một người làm nghề tự do rất cao tay nghề , như các anh đã nói , còn thấy có một chính uỷ nữa. |
* Từ tham khảo:
- cao tăng
- cao tăng lực
- cao tằng tổ khảo
- cao tần
- cao tầng
- cao thành nở ngọn, mọi bọn mọi đến