| cao hoang | dt. (Đy): Phần dưới và trên trái tim, thuộc thượng-tiêu, nơi quan-trọng nhứt: Bệnh nhập cao-hoang. |
| cao hoang | dt. 1. Chỗ ẩn sâu của bệnh, ở phía dưới tim; bệnh đã vào cao hoang thì khó chữa hoặc không chữa được. 2. Huyệt thuộc kinh thái dương bàng quang, cách cột sống ba thốn, dưới đốt sống thứ bốn, trên đất sống thứ năm. |
| cao hoang | Chỗ trên quả tim, dưới lá phổi, thuốc không đến, châm chích không tới, dùng để nói những bịnh không chữa được: Thuốc trời cũng không chữa được bệnh cao-hoang. |
| Trong sự đi lên của Việt Bắc , Tây Bắc suốt 50 năm qua và nhiều năm nữa , chúng ta phải làm gì để các nhà giáo khả kính từng sống chết ở vùng ccao hoanglạnh kia không cảm thấy tủi thân? |
* Từ tham khảo:
- cao hoàng
- cao học
- cao hổ cốt
- cao hứng
- cao ích mẫu
- cao kế