| cánh quạt | dt. Bộ phận hình lá mỏng, khi vận hành thì quay tít, tạo ra sức đẩy hoặc sức kéo: máy bay cánh quạt o Máy hỏng cánh quạt. |
| cánh quạt | dt Bộ phận hình chong chóng có lá mỏng, khi quay trong máy tạo ra sức đẩy hoặc sức kéo: Cánh quạt của tuốc-bin. |
| cánh quạt | d. Bộ phận hình chong chóng trong một số máy, khi quay thì tạo ra một sức đẩy hoặc một sức kéo. |
| Hắn đứng khựng , mái tóc chải ốp xửng lên , cứng còng trước cơn gió cuộn của cánh quạt trực thăng. |
| Lo giải thích với cậu ta "matcha" là mẹ học lỏm mỗi lần theo em vô cà phê , mẹ lỡ mất dịp thấy trái dâu đỏ ấm áp của mẹ dưới hàng cánh quạt. |
| Nín thinh , mẹ nằm dài trên cánh quạt gió. |
| cánh quạt này chỉ mới đến cánh đồng bữa kia. |
| Ðiện thời đó chưa kéo vào làng , nhờ cây cột cao gắn ba cánh quạt sắt cậu Hai em dựng trên gò đất cuối rẫy , đêm mẹ được ăn cơm bên ngọn đèn nê ông , được coi ti vi y chang con gái nhà thành phố. |
| Mẹ gạt ngoại nói mình thèm tiếng gió , thèm nghe âm thanh lạch xạch từ ba cánh quạt sắt mới ngủ ngon. |
* Từ tham khảo:
- cánh quýt
- cánh sẻ
- cánh sen
- cánh tay
- cánh tay đòn
- cánh tay phải