| bởi | trt. Do, nhân, vì, tiếng viện lý-do: Cũng bởi, vì bởi, bởi nghèo mới ra nông-nỗi, bởi giàu mới bị cướp; Cuội nghe thấy nói Cuội cười, Bởi hay nói dối nên ngồi ấp cây (CD) |
| bởi | - k. 1 (thường dùng trước một cấu trúc chủ ngữ - vị ngữ). Từ biểu thị điều sắp nêu ra là lí do hoặc nguyên nhân của việc được nói đến; vì. Bởi anh chăm việc canh nông, Cho nên mới có bồ trong bịch ngoài (cd.). 2 Từ biểu thị điều sắp nêu ra là người hoặc vật gây ra trạng thái đã nói đến. Bị trói buộc bởi tập quán cũ. Trăng lu vì bởi áng mây... (cd.). |
| bởi | lt. Từ biểu thị nguyên nhân, tác nhân của kết quả, hành động: Bởi anh siêng năng, nên mới có bát ăn bát để o bị trói buộc bởi nhiều hủ tục. |
| bởi | lt Vì sao: Bởi anh chăm việc canh nông, cho nên mới có bồ trong bịch ngoài (cd). gt Tại; Do: Bởi ai cho thiếp xa chàng, bởi ông nguyệt lão nhỡ nhàng xe dây (cd). |
| bởi | bt. Vì, tại đâu, do: Hoa tàn vì bởi mẹ cha, Khi búp không bán để già ai mua (C.d). Bởi nghe lời thiếp nên cơ hội này (Ng.Du). // Bởi lẽ ấy. |
| bởi | g. Vì lẽ gì, tại đâu: Bởi ai cho thiếp xa chàng. Bởi ông nguyệt lão nhỡ nhàng xe dây (cd). |
| bởi | Vì cớ gì, tại đâu: Bởi ai cho thiếp xa chàng, Bởi ông Nguyệt-lão nhỡ-nhàng se duyên (C-d). Văn-liệu: Bởi quan đún-đởn nên dân nó nhờn, Những người mặt trắng phau-phau, Bởi chưng kiếp trước hay lau đĩa đèn (C-d). Những người mặt mũi nhọ nhem, Bởi chưng kiếp trước đĩa đèn không lau (C-d). Bởi nghe lời thiếp nên cơ-hội này (K). Để sau nên thẹn cùng chàng bởi ai (K). |
| bởithế nên ít khi nàng ngắm vuốt trang điểm. |
| bởithế nên mọi việc nàng chỉ dựa vào những sự đã xảy ra chung quanh để làm khuôn mẫu. |
| Đó chỉ bbởilẽ nàng không chăm chú cố công làm cho xong xuôi và thường thường vì chán nản , nàng đã để các việc tích trữ lại. |
| bởithế nên nhiều khi mợ đã sinh chuyện xô xát cả với chồng. |
| bởi thế , nên bệnh đứa bé thành quá nặng , không còn hy vọng chữa được... Hai , ba ngày sau , đứa bé chết. |
| Nàng tự hỏi : " Hay bởi Tạc nghèỏ " Rồi nàng nghĩ ngay đến nàng và tin rằng sống trong cảnh giàu như nàng thì có sướng đâu. |
* Từ tham khảo:
- bởi chưng
- bởi thế
- bởi vậy
- bởi vì
- bới
- bới