| can phạm | dt. (Pháp): Kẻ bị tình-nghi phạm tội, kẻ bị xem như có tội do đơn thưa hoặc bị bắt quả-tang: Can-phạm bị còng dẫn vào. |
| can phạm | - I. đgt. Phạm tội trạng gì, theo luật định: can phạm tội giết người cướp của. II. dt. Nh. bị can. |
| can phạm | I. đgt. Phạm tội trạng gì, theo luật định: can phạm tội giết người cướp của. II. dt. Nh. Bị can. |
| can phạm | đgt (H. can: vi phạm; phạm: có tội) Mắc tội: Can phạm vào tội cướp của giết người. dt Kẻ mắc tội: Dẫn kẻ can phạm vào nhà lao. |
| can phạm | bt. Phạm vào luật-pháp: Kẻ can phạm có thể là đã mắc vào tội do luật pháp định nhưng chưa biết là tội nặng hay nhẹ. |
| can phạm | đg. Vi phạm pháp luật. |
| can phạm | Bị mắc vào tội lỗi gì. |
| Nhưng mà giấy gọi chỉ dùng một giọng dè dặt , gọi kẻ bị nghi là can phạm lên huyện nói chuyện chứ không phải là trát bắt lên. |
| Kẻ nào không có quan ấm618 mà can phạm thì bắt giữ tâu lên. |
| Người một bảo mà không giám sát nhau thì cùng một tội với can phạm. |
| Ngày 16/10 , Viện KSND tối cao đã hoàn tất cáo trạng truy tố 17 bị ccan phạmtội lợi dụng chức vụ quyền hạn trong khi thi hành công vụ và tội thiếu trách nhiệm gây hậu quả nghiêm trọng xảy ra tại Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) và Ngân hàng TMCP phát triển nhà đồng bằng sông Cửu Long (Ngân hàng MHB) cùng Công ty cổ phần chứng khoán ngân hàng phát triển nhà đồng bằng sông Cửu Long (Công ty MHBS). |
| (Ảnh : Dân Việt) Trong khi đó , theo LS Nguyễn Quang Tiến (Đoàn luật sư TP. Hà Nội) , vụ án Trịnh Xuân Thanh và đồng phạm đang trong quá trình điều tra , chưa thể khẳng định các bị ccan phạmvào tội gì và có những tình tiết nào để giảm nhẹ trách nhiệm hình sự. |
| Theo các quản giáo , những ngày cuối đời , ccan phạmnày đã thật sự ăn năn hối lỗi và trở thành tấm gương cho các tù nhân về sự gương mẫu. |
* Từ tham khảo:
- can phong
- can phòng
- can qua
- can quyết
- can tam châm
- can thành