Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
can phong
dt.
Bệnh do phong khí ở gan, làm cho choáng váng, xây xẩm, co giật, run lắc.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
can phòng
-
can qua
-
can quyết
-
can tam châm
-
can thành
-
can thất
* Tham khảo ngữ cảnh
Chủ trị "phòng sự hôn quyết" do khí huyết bất túc , c
can phong
nội động.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
can phong
* Từ tham khảo:
- can phòng
- can qua
- can quyết
- can tam châm
- can thành
- can thất