| can phòng | dt. Huyệt vùng ngực bụng, ở vị trí tương đương huyệt nhũ căn, chuyên chữa gan sưng to, đau vùng gan. |
| Một số vị trí vẫn chưa được vỗ mãi và hoàn thiện , tạo dốc theo thiết kế trong khi đã thi công lan ccan phònghộ , nhiều vị trí lề , mái ta luy bị xói lở. |
| (NLĐ) Sáng 23 6 , tại phòng A , Tòa Phúc thẩm TAND Tối cao tại TPHCM , trong lúc ngồi ở hàng ghế dành cho bị cáo để chờ xét xử một vụ án khác , Lê Nguyên Trẻ (SN 1989) đã bất ngờ vùng chạy ra lan ccan phòngxử , định leo qua cửa sổ nhảy xuống đất tự tử. |
* Từ tham khảo:
- can qua
- can quyết
- can tam châm
- can thành
- can thất
- can thiệp