| can thiệp | bt. Xen vô, dự vô vì phận-sự hay không: Nếu không có cảnh-sát can-thiệp thì có đổ máu rồi; Việc người mà can-thiệp chi cho mang hoạ; Sự can-thiệp đúng lúc. |
| can thiệp | - đg. Dự vào việc của người khác nhằm tác động đến theo mục đích nào đó. Thấy chuyện bất bình thì can thiệp. Can thiệp vào nội bộ của nước khác. Can thiệp vũ trang (can thiệp bằng hành động vũ trang vào nước khác). |
| can thiệp | đgt. Dự vào việc người khác nhằm tác động theo mục đích, định hướng nào: can thiệp vào nội bộ của nước khác o không can thiệp vào chuyện gia đình của họ. |
| can thiệp | đgt (H. can: có quan hệ; thiệp: liên quan) 1. Nhúng vào công việc của người khác: Đồng bào ta phải đương đầu với bọn can thiệp Mĩ (PhVĐồng) 2. Đứng ra làm trung gian để giàn xếp một việc giúp người khác: Nhờ toà án can thiệp để đòi món nợ. |
| can thiệp | bt. 1. Dính-liếu, tự ý xen vào việc người: Trong trường hợp có một nước thứ ba can thiệp, chiến tranh sẽ lan rộng. 2. (luật) Theo về một bên nào: Được quyền can-thiệp vào một vụ án, tất cả những người nào chứng minh rằng mình có dính-liếu vào vụ-án ấy. // Can-thiệp tự ý. Can-thiệp bắt buộc. |
| can thiệp | đg. 1. Nhúng tay vào, dự vào một việc không phải của mình đang xảy ra, nhằm tác động vào sự diễn biến của nó: Can thiệp vào nội bộ nước khác. 2. Làm trung gian để giàn xếp một việc: Nhờ toà án can thiệp để đòi món nợ. |
| can thiệp | ở ngoài mà dự vào việc của người ta: Liệt-cường can-thiệp vào việc nước Tàu. |
| Minh quả quyết can thiệp để ngăn bạn bè không cho phạm những điều áp chế , ức hiếp , tàn nhẫn. |
| Bằng cái giọng liến thoắng quen thuộc , cậu kể mình bị dẫn lên phủ thế nào , kêu oan thế nào , ông biện Nhạc cuối cùng can thiệp ra làm sao. |
| Theo Lợi kể thì thế lực của ông biện khá lớn , mấy lần trước ông can thiệp vụ nào được vụ đó. |
| An nhớ một lần hai anh em đi chơi với bọn trẻ hàng xóm , An và một đứa con gái nhỏ cùng tuổi gây gổ nhau , hai thằng anh vì tự ái và vì thương em , cùng ra tay can thiệp. |
| Gặp một tên thu thuế hống hách và tham lam đang bị bọn cướp đường hành hung , ta không nên can thiệp vào làm gì. |
| Chính tôi cũng sợ không dám can thiệp nhiều vào công việc của liên chi và của ban chính trị. |
* Từ tham khảo:
- can thiệp vũ trang
- can thuỷ
- can thực
- can tí
- can tích
- can tĩnh