| can qua | dt. Vật đánh và vật đỡ; khí-giới đánh trận. // (R) Giặc giã, loạn-lạc: Dấn thân vào áng can-qua (K). |
| can qua | - dt. (H. can: cái mộc để đỡ; qua: giáo) Chiến tranh: Song ta vốn đã hàn vi, lại sinh ra phải gặp thì can qua (GHC). |
| can qua | dt. Việc giết chóc, chiến tranh: Giấn mình trong áng can qua (Truyện Kiều) o Bao giờ dân nổi can qua, Con vua thất thế lại ra quét chùa (cd.). |
| can qua | dt (H. can: cái mộc để đỡ; qua: giáo) Chiến tranh: Song ta vốn đã hàn vi, lại sinh ra phải gặp thì can qua (GHC). |
| can qua | dt. Cái mộc và cái mác. Ngb. Chiến tranh: Dấn (giấn) thân vào đám can-qua. (Ng. Du). |
| can qua | d. Chiến tranh (cũ). |
| can qua | Cái mộc và cái giáo, nói chung là đồ binh-khí, là việc chiến-tranh: Giấn thân vào đám can-qua (K). |
| Đi trên cái long xa , lần đầu tiên rời kinh đô Huế ra Bắc Hà , dọc đường nhìn thấy dân ăn xin và chết đói , vị vua trẻ đã không nén được cảm xúc : Võ võ văn văn ý cẩm bào Trẫm vi thiên tử độc gian lao Tam bôi hoàng tửu quần lê huyết Sổ trản thanh trà bách tính cao Thiên lệ lạc thời dân lệ lạc Ca thanh cao xứ khốc thanh cao can qua thử hội hưu đàm luận Lân tuất thương sinh phó nhỉ tào (Tạm dịch : Quan võ , quan văn đều sung sướng hãnh diện với bộ cẩm bào. |
| Tiếc rằng gây việc can qua ở trong nước đến nỗi bị chết. |
| Thế mà vì lòng nhân , thương người kiểu đàn bà trẻ con mà không trị tội Tam Kha cướp ngôi ; tham việc can qua , vì hành động đánh dẹp càn rỡ ở hai thôn Đường , Nguyễn , rốt cuộc lại tự giết mình. |
| Kiềm quốc công Mộc Thạnh nhận được thư , lập tức chạy tâu về kinh , vua Minh nhận được biểu , ra dụ cho các quan văn võ rằng : "Những người bàn không hiểu ý nghĩa của việc ngừng can qua , hẳn cho rằng làm thế là không có uy vũ1538. |
| Khi đất nước nổi can qua , những người phụ nữ bình dị ấy bỗng trở nên vĩ đại , quả cảm và nỗ lực phi thường , tận hiến hết mình vì đất nước. |
| Hồi đó cái nghèo , cái khổ của những năm lửa đạn can qua khiến nhiều phận đời ly hương xa xứ. |
* Từ tham khảo:
- can quyết
- can tam châm
- can thành
- can thất
- can thiệp
- can thiệp vũ trang