| cảm xúc | bt. Cảm-động nhiều vì mắt thấy, tai nghe. |
| cảm xúc | - đg. (hoặc d.). Rung động trong lòng do tiếp xúc với sự việc gì. Người dễ cảm xúc. Bài thơ gây cảm xúc mạnh. |
| cảm xúc | I. đgt. Rung động, gây ra những tình cảm nhất định khi tiếp xúc với sự việc gì: cảm xúc dâng trào. lI. dt. Điều cảm xúc: gây cảm xúc mạnh mẽ o có nhiều cảm xúc. |
| cảm xúc | đgt (H. cảm: xúc động; xúc: đụng chạm) Xúc động mạnh trước một cảnh tượng hoặc một sự việc: Chúng ta cảm xúc, thưởng thức một cách tự nhiên cái đẹp của tiếng ta (PhVĐồng). |
| cảm xúc | bt. Có cảm-giác, cảm-tưởng nhờ tiếp-xúc. |
| cảm xúc | đg. Động lòng mạnh mẽ. |
| Hình như chính sự cảm xúc sâu sắc đó tự nó tạo nên lời , trong khi chưa chắc người nói lên những lời đó đã biết mình nói những gì. |
| Trong khi đó , Minh phần vì nhức đầu vì uống quá nhiều rượu , phần thì bị cảm xúc quá mạnh nên nằm thiêm thiếp trên ghế bành , đầu gục xuống , gác lên cánh tay. |
| Nhưng không thể chống nổi với lòng cảm xúc , đứng bưng mặt khóc. |
cảm xúc mạnh dâng lên , ông giáo thấy nghẹn nơi cổ họng. |
| Sài cũng ”thường trực“ đúng lúc cô muốn giết chết những cảm xúc yêu đương , muốn chôn vùi mọi kỷ niệm của một thời đã qua , cô thực sự mong muốn một gia đình , được làm nghĩa vụ một người vợ , người mẹ. |
| Nói gì đến dịch ra tiếng Việt , giữ được nguyên ý của thơ là du dương , tiết tấu thì khỏi cần phải nói , cũng thừa biết là người nghe thơ cảm xúc biết chừng nào , tiêu sái biết chừng nào : Đánh cho chết cái hoàng oanh , Ai cho mi hót trên cành cây cao. |
* Từ tham khảo:
- cám
- cám
- cám cảnh
- cám dỗ
- cám hấp
- cám ơn