| cảm thương | đt. Thương xót vì động lòng: Ngó lên trên tháp Cánh-tiên, Cảm thương quan Hậu thủ thiềng ba năm (CD). |
| cảm thương | đgt. Động lòng mà thương xót: cảm thương cho thân phận mồ côi của cháu bé o Ngẩn ngơ mình những cảm thương nỗi mình (Nhị độ mai). |
| cảm thương | đgt (H. thương: tổn thất) Động lòng thương xót: Ngân ngơ mình những cảm thương nỗi mình (NĐM). |
| cảm thương | Nht. Cảm mến. |
| cảm thương | Động lòng mà thương xót: Ngẩn-ngơ mình những cảm-thương nỗi mình (Nh-đ-m). |
| Về sau nàng biết mà cảm thương , đem lòng mến. |
| Tuân thấy trong lòng bỗng cảm thương Mai vô hạn. |
Bạn ơi , ơi bạn vô đây Tội chi đứng sáng ngoài đường Sương sa nhỏ xuống cảm thương hàn không ai. |
Bậu muốn lấy chồng Mai mốt bậu lấy chồng cũng đặng cảm thương một chút mẫu từ dùi thẳng khó phân... Bậu nghe ai dỗ ai dành Bậu tham chốn khác bậu đành bỏ qua. |
cảm thương cha Sở con Tề Khi đi thậm dễ nay về chỉn khôn. |
cảm thương con dế ở hang Đêm mưa ngày nắng , sõi sàng tiếng kêu. |
* Từ tham khảo:
- cảm tình
- cảm tình cá nhân
- cảm tính
- cảm trẻ em
- cảm từ
- cảm tử