| bỏ ngõ | đt. Để ngõ trống, không đóng lại: Nhà bỏ-ngõ // Không giữ, không dạy-dỗ, ngăn-cấm con: Cột to dông lớn cũng xiêu, Có con bỏ-ngõ như liều con hư (CD) |
| Lâu nay bà mới lên đến sàn , lần tới cái cửa bỏ ngõ. |
| Kết phim bbỏ ngõcũng khiến nhiều người bức xúc và hụt hẫng , kết mở là một hình thức khá gợi mở cho nên không mấy khán giả hài lòng. |
| Trong khi đó , khả năng ra sân của Gustavo Santos Costa lẫn Trần Phi Sơn còn bbỏ ngõ. |
| Đơn giản là vì mới hôm trước có thông tin cho rằng Apple bbỏ ngõ3 ,5mm để vát mỏng chiếc iPhone 7 , sau đó ít hôm lại xuất hiện luồng thông tin trái chiều phủ nhận điều này. |
* Từ tham khảo:
- ngẫu đề
- ngây ngây
- ngây thộn
- nghe bệnh
- nghe phong thanh
- nghe theo