| nghe phong thanh | - Nh. Nghe mang máng. |
| nghe phong thanh | đgt (H. phong: gió; thanh: tiếng) Nghe đồn: Tôi mới nghe phong thanh là thế, nhưng chưa chắc đã đúng. |
| nghe phong thanh | .- Nh. Nghe mang máng. |
Ông giáo nghe phong thanh có cuộc họp khẩn , nhưng chờ mãi không thấy ai đến mời. |
| nghe phong thanh trên bộ lấy lính lái xe tăng , tụi nó thích lắm. |
| Chẳng là bị khích thế , cả xóm ếch Nhái đương buồn bã kia bỗng phát cáu lên và các xóm Cá ngoài này nghe phong thanh có hai thằng dế bơ vơ ở đâu đến làm loạn sông thì cá kéo ra đánh đuổi đi. |
| Bẩm chúa thượng , tiện thiếp có nghe phong thanh thế tử Trịnh Tông với bè lũ gia nhân đang chiêu binh mãi mã cùng trấn thủ Sơn Tây Nguyễn Khản , trấn thủ Kinh Bắc Nguyễn Khắc Tuân mưu nổi loạn đoạt ngôi chính. |
| Bà nội anh Lương năm nay gần 80 tuổi buồn rầu chia sẻ rằng bà cũng chưa hay biết chính xác cháu mình bị bắt như thế nào , vì sao lại bị bắt , chỉ được nnghe phong thanhtừ những người hàng xóm bàn tán với nhau. |
| Lúc đầu , nhà hàng xóm nnghe phong thanhtrên đài được tin anh mất , nhưng chưa ai tin. |
* Từ tham khảo:
- trác
- trác kiến
- trác lập
- trác ma
- trác táng
- trác thức