| nghe theo | đgt Đồng ý làm như lời khuyên bảo: Nói phải thì ai cũng nghe theo. |
| Bà Tuân lại khôn ngoan hơn nữa : bà nghĩ cần phải làm thân với mẹ Trác , bà tin rằng khi đã thân mật rồi thì dù mẹ con bà Thân không ưng thuận chăng nữa cũng phải nể mà nghe theo. |
| Nàng chăm chú nghe lời mợ phán cũng như nàng thường nnghe theolời mẹ ở nhà. |
| Các con mợ cũng nnghe theomẹ mà sinh độc ác với nàng. |
| Em nghe anh đấy. Anh yêu em đến như thế nào em đã biết rồi , anh dựa vào để tự cho mình có quyền đối với em , bắt em phải nghe theo |
| Thảo vì mẹ chồng bảo gì , em cũng nghe theo ngay , em lại còn là người vợ tốt , vì người ta thấy em mới cưới vợ bé cho chồng , hẳn hoi lắm. |
| Thị Loan là một cô gái mới mà đã vui lòng nghe theo lời mẹ đi lấy một người chồng cổ , sống trong một gia đình cổ. |
* Từ tham khảo:
- thiên hương quốc sắc
- thiên hướng
- thiên khai
- thiên khê
- thiên khu
- thiên kỉ