| lạy trời | đt. Vái Trời, cầu với Trời để xin một việc chi: Lạy Trời đừng nắng đừng mưa, âm-im gió mát thiếp đưa chàng về (CD). |
| Linh hồn chú bị ái tình và tôn giáo , hai bên lôi kéo , mà lạy trời , lạy Phật , hai cái mãnh lực ấy lại tương đương , nên tâm trí chú càng bị thắt chặt vào hai tròng... Lan nhíu đôi lông mày lùi lại một bước : Thôi , ông đừng nói nữa , mỗi lời nói của ông như đốt xé ruột gan kẻ tu hành này. |
Anh như tán tía tàn vàng Em như manh chiếu rách bà hàng bỏ quên lạy trời cho cả nước lên Cho manh chiếu rách lên trên tàn vàng. |
BK Anh như tán tía tàn vàng Em như manh chiếu rách bà hàng bỏ quên lạy trời cho cả gió lên Cho manh chiếu rách lên trên tàn vàng. |
Anh như tán tía tàn vàng Em như manh chiếu rách bà hàng bỏ quên lạy trời cho cả nước lên Cho manh chiếu rách bay lên tàn vàng. |
Bến sông đầy , thuyền nọ vội lui Em có chồng rồi còn tính chuyện biểu tui làm gì ? Bến sông kia sao bên lở bên bồi Bên lở lở mãi , bên bồi bồi thêm lạy trời gió lặng sóng êm Để anh sang bên ấy , hát đêm với nàng Sáng trăng trải chiếu hai hàng Bên anh giã đậu , bên nàng quay tơ. |
BK Bến sông kia sao bên lở bên bồi Bên lở lở mãi , bên bồi bồi thêm lạy trời gió lặng sóng êm Để anh sang bên ấy , hát đêm với nàng Sáng trăng trải chiếu hai hàng Bên anh đọc sách , bên nàng quay tơ. |
* Từ tham khảo:
- đĩa quang học
- đĩa từ
- đía
- đía dóc
- địa
- địa