| bỏ neo | đgt Nói tàu, thuyền thả neo xuống để đứng lại giữa vùng nước: Lái buôn hết gạo bỏ neo cầm chừng (cd). |
| Chả là năm 1773 , ba chiến hạm lớn của Đặc mệnh toàn quyền Anh Mesathay bbỏ neotại cảng Đà Nẵng trong một tháng. |
| Ngày 2 9 1945 , khi mà trên chiến hạm Mit xu ri đang bbỏ neotrong vịnh Tô ky ô , Nhật Bản chính thức ký các văn kiện chấp nhận đầu hàng Đồng minh vô điều kiện , thì tại Vườn hoa Ba Đình lịch sử , Hồ Chí Minh long trọng đọc bản Tuyên ngôn độc lập , khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ cộng hòa Nhà nước công nông đầu tiên ở Đông Nam Á. Tổng khởi nghĩa Tháng Tám năm 1945 của nhân dân Việt Nam nổ ra và thành công trong bối cảnh Quân đội Nhật Bản chưa đầu hàng các lực lượng Đồng minh chống phát xít và đạo quân Phương Nam ở Đông Dương hẵng còn đang sung sức. |
| Buổi tối hôm ấy , tàu Pioneer Contender bbỏ neoở Cam Ranh. |
| Chẳng hạn , việc PBC giảm tốc độ cung tiền trong tháng 6 xuống mức thấp nhất kể từ tháng 12 2008 và yêu cầu các ngân hàng phải tăng dự phòng rủi ro khi xóa bbỏ neotỷ giá so với đô la Mỹ , làm tín dụng quí 2 tăng chậm , ảnh hưởng đến đầu tư , sản xuất kinh doanh và tăng trưởng kinh tế. |
| Như đã đưa tin , trước đó vào khoảng 5 giờ sáng 23/6 , tàu BTh 97559TS do thuyền trưởng Đỗ Minh Vượng (trú tại xã Ngũ Phụng , huyện Phú Quý) điều khiển từ cơ sở sửa chữa tàu thuyền trên sông Cà Ty ra hướng cửa biển thì bị chết máy , bbỏ neo. |
* Từ tham khảo:
- mậu-dần
- mậu-ngũ
- mậu-thân
- mậu-thìn
- me chạy
- me đậu-phộng