| mậu thân | tt. Các năm âm-lịch xê-xích lối một tháng với các năm dương-lịch: 48, 108, 168, 228, 288, 348, 408, 468, 528, 588, 648, 708, 768, 828, 888, 948, 1008, 1068, 1128, 1188, 1248, 1308, 1368, 1428, 1488, 1548, 1608, 1668, 1728, 1788, 1848, 1908, 1968. |
Sau sự kiện mậu thân , từ đầu những năm 70 khi cuộc chiến có chiều kéo dài , và đời sống thời chiến bộc lộ nhiều điều không như ý muốn , anh em gặp nhau thường có ý kêu ca rằng sao dạo này con người như ác với nhau quá , tệ bạc với nhau quá , Nhị Ca bác đi một cách đơn giản : Chẳng có sự suy vi nào như các ông nói cả. |
| Sau mậu thân , cơ sở bị lộ , tôi rút vô cứ. |
mậu thân , (468) , (Tống Minh Đế Úc131 , Thái Thủy năm thứ 4). |
| mậu thân , (768) , (Đường Đại Lịch năm thứ 3). |
| [8a] mậu thân , (828) , (Đường Văn Tông Hàm , Thái Hòa năm thứ 2). |
Mùa đông , tháng 12 , ngày mậu thân , người thổ man dẫn quân Nam Chiếu hợp lại hơn ba vạn người , nhân khi sơ hở đến đánh chiếm phủ trị của châu ta. |
* Từ tham khảo:
- lùn chùn
- lùn chủng
- lùn cùn
- lùn lùn
- lùn tè
- lùn tịt