| me đậu phộng | dt. (thực): Loại me trái nhỏ, mắt nổi tròn làm cho ở mỗi mắt đều có đường eo, như hột đậu phộng. |
| Có tiếng rao như lời Mẹ tôi , như lời chị tôi Mang quê hương trên đôi vai gầy Những trái ổi sẻ , những trái mme đậu phộngluộc , đòn gánh tre Ai mua , ai không mua , ai mua (Tiếng rao Võ Thiện Thanh) Mỗi tiếng rao nghe như chất chứa một nỗi niềm riêng. |
* Từ tham khảo:
- mấu
- mấu chốt
- mậu
- mậu
- mậu
- mậu dịch