| cách tuyệt | tt. Tuyệt tin-tức vì xa cách nhau. |
| cách tuyệt | đgt. Xa cách, không có tin tức gì: Hai người bấy lâu cách tuyệt, chẳng hay tin của nhau. |
Trương nhìn rất lâu vào hai mắt Thu và đột nhiên chàng thấy đau khổ có cái cảm tưởng mình đã là người của một thế giới cách biệt và Thu như đứng bên kia đường nhìn sang , mấp máy môi thầm gọi chàng một cách tuyệt vọng. |
| Dũng buồn rầu lẩm bẩm : Nhưng bây giờ thì chậm quá rồi ! Có một điều trước kia chàng không dám tưởng tới mà bây giờ lại đến làm cho chàng đau lòng lúc bước chân ra đi là thấy Loan yêu chàng mà cũng như chàng bấy lâu chỉ yêu một cách tuyệt vọng. |
| Chị Hai cứ nằm khóc , và hết khóc lại ngóng ra khe vách , trông chờ người yêu một cách tuyệt vọng. |
***** Mùa hè năm sau lặp lại một cách tuyệt vời niềm hân hoan rạng rỡ của mùa hè năm trước. |
| Khi biết rằng đây là cái chết thật sự , những con người đó bơi lội giẫy giụa một cách tuyệt vọng trong sóng. |
| Anh nhận ra nàng kiệt sức tả tơi nhưng hai tay không ngừng bám chặt vào cầu thang một cách tuyệt vọng để muốn bò lên trên. |
* Từ tham khảo:
- cách vật trí tri
- cách xa
- cách xích
- cạch
- cạch
- cạch