| bình tình | trgt (H. bình: thường; tình: tình cảm) Không thiên vị: Bình tình mà nói: Nó giỏi hơn anh. |
| bình tình | trt. Theo lẽ ngay, không thiên-vị: Cứ bình-tình mà xét, thì anh có lỗi. |
| bình tình | ph. Công bằng mà nhận xét: Bình tình mà nói, anh còn nhiều khuyết điểm. |
| bình tình | Cứ lấy lòng công bằng mà nói mà bàn một việc gì, không thiên-vị về bên nào. |
| Phải ngồi một lúc lâu anh mới nói được những lời bình tình : “Nói thật với anh chúng em sắp tổ chức rồi“ ”Thì chúng mình cũng chỉ góp ý để cậu tham khảo , quyết định vẫn là cậu“. |
| Từ xưa , Bắc Việt có bao giờ là một miền giàu có ? Ai cũng phải ăn nhịn , để dành ; lúc nào cũng phải lo đối phó với ngoại xâm chỉ rình bóp cái cổ họng của Đông Dương trước nhất ; không năm nào không lo bão tố , lụt lội , hạn hán , mất mùa... Nhưng lạ lắm , cô Ba à , tại sao tôi thấy người Bắc lúc nào cũbình tình`nh , trầm mặc , sẵn sàng " chơi " lại những thử thách của trời trong khi vẫn sống một đời sống nội tâm phong phú , nhất là người đàn bà Bắc , sao cũng lo gánh vác giang son nhà chồng , cũng lo từng miếng ăn giấc ngủ cho chồng cho con , cũng hai sương một nắng mà có vẻ như không " đầu tắt mặt tối " như người đàn bà ở trong đây ? Ở trong đây , người ta vội quá : người tử tế lo vội vàng để kiếm sống đã đành , ngay các cô tứ thời lấy ngoại kiểu " ngồi lên đống tiền " cũng vội ; các xe hơi chạy vội , cái kèn xe bóp vội , xoa mạt chược cũng vội , và nếu đôi khi có tập uống chén trà Tàu , bắt chước ngâm bài " Hoàng Hạc " cũng cứ vội luôn. |
| Phải ngồi một lúc lâu anh mới nói được những lời bình tình : "Nói thật với anh chúng em sắp tổ chức rồi" "Thì chúng mình cũng chỉ góp ý để cậu tham khảo , quyết định vẫn là cậu". |
| Những lúc như thế này càng phải bình tình mới toan tính mọi việc được. |
| Một Messi chơi ngày càng chững chạc với những pha xử lý bbình tìnhvà điêu luyện. |
| Ảnh MetroNews Sau khi lấy lại bbình tình, Mette đã chụp vài bức ảnh của loài cây kinh dị này và đăng lên mạng xã hội để nhờ các nhà thông thái mạng giải đáp giúp thắc mắc. |
* Từ tham khảo:
- nghiên cứu khả thi
- nghiên cứu sinh
- nghiên cứu tác nghiệp
- nghiên cứu thị trường
- nghiên cứu thời tác
- nghiên cứu tiếp thị