| binh thuyền | dt (H. thuyền: tàu bè) Tàu bè dùng trong việc quân sự binh thuyền quân Nguyên bị đánh đắm ở cửa sông Bạch-đằng. |
| binh thuyền | dt. (itd) Xt. Chiến-thuyền. |
| binh thuyền | d. Thuyền tàu dùng trong việc binh. |
| Khi binh thuyền đã vào trong vùng cắm cọc , nước triều rút , cọc nhô lên , Quyền bèn tiếng quân ra đánh , ai nấy đều liều chết chiến đấu. |
| Vua lại ngăn không cho , rồi đêm ấy cùng với phu nhân lẻn đi đến chỗ quân của Tự Khánh ; gặp khi trời đã sáng , phải nghĩ lại ở nhà tướng quân Lê Mịch ở huyện Yên Duyên , gặp tướng của Tự Khánh là Vương Lê đem binh thuyền đến đón. |
* Từ tham khảo:
- trường
- trường bách nghệ
- trường bay
- trường bắn
- trường ca
- trường chinh