Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bình thở
dt.
Dụng cụ cá nhân chống bụi, gồm phần mặt có dạng mặt nạ hay nửa mặt nạ và bộ lọc làm bằng bông hoặc các tông đặc biệt.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
bình thời
-
bình thuỷ
-
bình thuỷ tương phùng
-
bình thường
-
bình thường hoá
-
bình tích
* Tham khảo ngữ cảnh
bình thở
dài , vợ thở dài.
Thậm chí , cậu bé phải dựa vào b
bình thở
ôxy và gặp khó khăn trong việc nhai thức ăn hơn những đứa trẻ bình thường.
Dù phải nhờ tới sự trợ giúp của b
bình thở
oxy và liên tục ho , khó thở song nghệ sĩ Hán Văn Tình vẫn cố gắng chia sẻ đôi lời với mọi người.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bình thở
* Từ tham khảo:
- bình thời
- bình thuỷ
- bình thuỷ tương phùng
- bình thường
- bình thường hoá
- bình tích